拱服

củng phục

Hán Việt: củng phục

Tổng quan

Cấu tạo: (củng) + (phục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行禮表示服從。《初刻拍案驚奇》卷三三:「當下提筆把遺書圈斷,家財悉判還張一飛,眾人拱服而散。」

Eng

  • Cihui 拱服 ǒngfú v. <wr.> 1. admire and esteem 2. obey