拱璧

gǒng bì củng bích

Hán Việt: củng bích · Pinyin: gǒng bì

Tổng quan

một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa | bóng nghĩa: một bảo vật

Cấu tạo: (củng) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa | bóng nghĩa: một bảo vật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩手合抱的大塊璧玉。比喻非常珍貴的寶物。《左傳.襄公二十八年》:「與我其拱璧,吾獻其柩。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「得其片紙隻字者,重如拱璧,一時稱他為畫仙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大璧,泛指珍宝:他把这些藏书视如~。

Eng

  • CC-CEDICT a flat round jade ornament with a hole at the center|fig. a treasure
  • Cihui a flat round jade ornament with a hole at the center; fig. a treasure