拱辰

củng thần

Hán Việt: củng thần

Tổng quan

ướng về. củng thần củng thần ☆Hướng về.

Cấu tạo: (củng) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ướng về. củng thần củng thần ☆Hướng về.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾星圍繞北極星。語本《論語.為政》:「為政以德,譬如北辰,居其所而眾星拱之。」比喻四方歸附有德之君。《宋史.卷四八七.外國傳三.高麗傳》:「載推柔遠之恩,式獎拱辰之志。」也作「拱北」、「拱極」。