拳勇

quán yǒngquyền dũng

Hán Việt: quyền dũng · Pinyin: quán yǒng

Tổng quan

Mạnh mẽ và giỏi võ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.勇壮。 2.拳术; 拳击。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

孔武有力,氣力過人。《管子.小匡》:「於子之鄉,有拳勇股肱之力,筋骨秀出於眾者,有則以告。」《魏書.卷七○.傅永傳》:「有氣幹,拳勇過人,能手執鞍橋,倒立馳騁。」

Cấu tạo: 拳 (quyền) + 勇 (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khỏe mạnh
  • Biên soạn 拳勇 quányǒng n. tough and powerful boxer; good boxer M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孔武有力,氣力過人。《管子.小匡》:「於子之鄉,有拳勇股肱之力,筋骨秀出於眾者,有則以告。」《魏書.卷七○.傅永傳》:「有氣幹,拳勇過人,能手執鞍橋,倒立馳騁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.勇壮。 2.拳术; 拳击。

Eng

  • Cihui 拳勇 quányǒng n. tough and powerful boxer; good boxer M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

勇于 · 勇健 · 勇决 · 勇力 · 勇士 · 勇將 · 勇悍 · 勇敢