拳勇

quán yǒng quyền dũng

Hán Việt: quyền dũng · Pinyin: quán yǒng

Tổng quan

ạnh mẽ và giỏi võ. quyền dũng quyền dũng ☆Mạnh mẽ và giỏi võ.

Cấu tạo: (quyền) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạnh mẽ và giỏi võ. quyền dũng quyền dũng ☆Mạnh mẽ và giỏi võ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孔武有力,氣力過人。《管子.小匡》:「於子之鄉,有拳勇股肱之力,筋骨秀出於眾者,有則以告。」《魏書.卷七○.傅永傳》:「有氣幹,拳勇過人,能手執鞍橋,倒立馳騁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勇壮; 拳术;拳击。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勇壮。 2.拳术;拳击。

Eng

  • Cihui 拳勇 quányǒng n. tough and powerful boxer; good boxer M:²wèi