拳參

quán cān quyền tham

Hán Việt: quyền tham · Pinyin: quán cān

Tổng quan

(thực vật học) cây quyền sâm

Cấu tạo: (quyền) + (tham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) cây quyền sâm
  • Cihui ên một loài cây, rễ xoắn lại như nắm tay, dùng làm vị thuốc bắc (một thứ sâm). quyền sâm quyền sâm ☆Tên một loài cây, rễ xoắn lại như nắm tay, dùng làm vị thuốc bắc (một thứ sâm).

Eng

  • Cihui 拳參 quánshēn n. <bot.> knotgrass