拳頭

quán tou quyền đầu

Hán Việt: quyền đầu · Pinyin: quán tou

Tổng quan

nắm đấm | bàn tay siết chặt | Lượng từ: 個|个 | sản phẩm cạnh tranh

Cấu tạo: (quyền) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm đấm | bàn tay siết chặt | Lượng từ: 個|个 | sản phẩm cạnh tranh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屈指緊握,合攏成團的手。《初刻拍案驚奇》卷三:「把兩隻手捏了拳頭,做一個開弓的手勢。」《文明小史》第一二回:「小的一個當夥計的人,如何賠得起呢?不當給他,就拿拳頭打人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五指向内弯曲握拢的手。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.五指向内弯曲握拢的手。

Eng

  • CC-CEDICT fist|(of a product, service, project etc) flagship; key; core
  • Cihui fist; (of a product, service, project etc) flagship; key; core