拳師

quán shī quyền sư

Hán Việt: quyền sư · Pinyin: quán shī

Tổng quan

huấn luyện viên boxing | sư phụ quyền thuật

Cấu tạo: (quyền) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huấn luyện viên boxing | sư phụ quyền thuật
  • Cihui quyền sư quyền sư ☆Người giỏi môn võ tay không — Oâng thầy dạy môn võ tay không.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精於拳術,或以教授拳藝為業的人。如:「自小,他父親即聘請了拳師至家中教他拳法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 教授拳术或精于拳术的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.教授拳术或精于拳术的人。

Eng

  • CC-CEDICT boxing coach|pugilist master
  • Cihui boxing coach; pugilist master