拳鬥

quán dòu quyền đấu

Hán Việt: quyền đấu · Pinyin: quán dòu

Tổng quan

trụ, cột (để làm cột buồm), (hàng không) xà dọc (của cánh máy bay), (hàng hải) đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm...), (khoáng chất) Spat, cuộc chọi gà, cuộc đấu võ, sự cãi nhau, sự đấu khẩu, (thể dục,thể thao) ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ, đánh nhau (gà), cãi nhau, đấu khẩu

Cấu tạo: (quyền) + (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trụ, cột (để làm cột buồm), (hàng không) xà dọc (của cánh máy bay), (hàng hải) đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm...), (khoáng chất) Spat, cuộc chọi gà, cuộc đấu võ, sự cãi nhau, sự đấu khẩu, (thể dục,thể thao) ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ, đánh nhau (gà), cãi nhau, đấ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拳击搏斗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拳击搏斗。