拳棒
quyền bổng
Hán Việt: quyền bổng · Pinyin: quán bàng
Tổng quan
võ thuật | nghĩa đen: quyền và côn ay và gậy, chỉ môn võ đánh bằng tay và bằng gậy, chỉ chung võ thuật. quyền bổng quyền bổng ☆Tay và gậy, chỉ môn võ đánh bằng tay và bằng gậy, chỉ chung võ thuật.
Nghĩa
Việt
- Cihui võ thuật | nghĩa đen: quyền và côn ay và gậy, chỉ môn võ đánh bằng tay và bằng gậy, chỉ chung võ thuật. quyền bổng quyền bổng ☆Tay và gậy, chỉ môn võ đánh bằng tay và bằng gậy, chỉ chung võ thuật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指武藝。如:「他因自小學習拳棒,所以練就了一身好工夫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指武术。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛指武术。
Eng
- CC-CEDICT martial arts; kung fu
- Cihui martial arts; kung fu