拳法
quyền pháp
Hán Việt: quyền pháp · Pinyin: quán fǎ
Tổng quan
quyền thuật | kỹ thuật chiến đấu
Nghĩa
Việt
- Cihui quyền thuật | kỹ thuật chiến đấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拳術的技法。《儒林外史》第五二回:「一日,正在那裡試拳法,外邊走進一個二十多歲的人。」《老殘遊記》第七回:「徒弟在少林寺四五年,見沒有一個出色拳法,師父從那一個學的呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拳击的技法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拳击的技法。
Eng
- CC-CEDICT boxing|fighting technique
- Cihui boxing; fighting technique
ja
- JMdict Chinese martial arts|kung fu|wushu|quanfa|kenpō (martial arts)