拳腳
quyền cước
Hán Việt: quyền cước · Pinyin: quán jiǎo
Tổng quan
võ thuật Trung Hoa | quyền cước | đấm và đá ay và chân — Môn võ dùng tay và chân — Nắm đấm và cú đá. quyền cước quyền cước ☆Tay và chân — Môn võ dùng tay và chân — Nắm đấm và cú đá.
Nghĩa
Việt
- Cihui võ thuật Trung Hoa | quyền cước | đấm và đá ay và chân — Môn võ dùng tay và chân — Nắm đấm và cú đá. quyền cước quyền cước ☆Tay và chân — Môn võ dùng tay và chân — Nắm đấm và cú đá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.毆打,拳打腳踢。《水滸傳》第一○三回:「拳頭腳尖,將黃達脊背胸脯,……無處不著拳腳。」《文明小史》第二五回:「吃他發起脾氣來,少不了一頓拳腳。」 2.泛指武藝。《水滸傳》第二三回:「把那打虎的身分拳腳,細說了一遍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拳打脚踢; 指武术。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拳打脚踢。 2.指武术。
Eng
- CC-CEDICT Chinese boxing|fist and feet|punching and kicking
- Cihui Chinese boxing; fist and feet; punching and kicking