拴住

shuān zhùthuyên trụ

Hán Việt: thuyên trụ · Pinyin: shuān zhù

Tổng quan

buộc chặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

繫住、縛住。如:「把狗拴住,免得又到處亂跑。」

Cấu tạo: 拴 (thuyên) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cột lại
  • Cihui (nghĩa bóng) hạn chế
  • Cihui nắm giữ
  • Biên soạn 拴住 huānzhù r.v. 1. tie/chain up 2. hold (one's attention/heart/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繫住、縛住。如:「把狗拴住,免得又到處亂跑。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hitch up

Eng

  • Cihui to tether; to tie up; (fig.) to restrict; to keep a hold on

Đức

  • Handedict verknüpfen, festzurren, festziehen, fest anbringen

Từ liên quan

Gần nghĩa

拴住的狗 · 住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友