拴束
thuyên thúc
Hán Việt: thuyên thúc · Pinyin: shuān shù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收拾、捆縛。《水滸傳》第八回:「只說董超正在家裡拴束包裹,只見巷口酒店裡酒保來。」《儒林外史》第一七回:「灑淚拜別母親,拴束行李,藏了書子出門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收拾;捆缚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.收拾;捆缚。
Eng
- Cihui 拴束 huānshù v. 1. pack (baggage/etc.); tie up 2. restrain (oneself)