束
thúcNôm thút
Hán Việt: thúc · Pinyin: shù · Nôm: thút
Tổng quan
Buộc, bó lại. Như thúc thủ [束手] bó tay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shù |
|---|---|
| Hán Việt | thúc |
| Âm Nôm | súc |
| Quảng Đông | cuk1 |
| Mân Nam | sok |
| Nhật Bản | SOKU |
| Hàn Quốc | 속 |
| Chú âm | ㄕㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjyuk |
| Baxter-Sagart | s-tʰok |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-tʰok |
| Phản thiết | 輸玉切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Buộc, bó lại. Như thúc thủ [束手] bó tay. Bó. Như thúc thỉ [束失] bó tên, thúc bạch [束帛] bó lụa, v.v. Gói. Mười cái nem buộc làm một gọi là nhất thúc [一束] một thúc. Đời xưa dùng nem làm quà biếu gọi là thúc tu [束脩] vì thế tục mới gọi món tiền lễ thầy học là thúc tu. Một âm là thú. Hạn chế. Như ước thú [約束] cùng hẹn ước hạn chế nhau, nay thường dùng về nghĩa cai quản coi sóc. Như ước thú bất nghiêm [約束不嚴] coi sóc không nghiêm (thầy dạy học trò không nghiêm)
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thóc thóc mách [Eng: to interfere]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thút thút thít [Eng: to whimper]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hỗn vào chén thuốc điều hoà
- Bảng Tra Chữ Nôm súc súc giấy [Eng: a big roll of paper]
- Bảng Tra Chữ Nôm thúc thúc (bó lại; trói sau lưng) [Eng: to reset; to rope at the rearwards of back]
- Bảng Tra Chữ Nôm thót thót bụng [Eng: to narrow belly]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: súc Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thúc Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: súc Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.量詞。計算成束物品的單位。如:「一束鮮花」。 2.聚集成一束的東西。如:「花束」、「光束」。 3.姓。如晉代有束晳。 [動] 1.捆縛、捆紮。如:「以帶束腰」、「束緊」。 2.限制、管制。如:「無拘無束」、「管束」、「約束」、「拘束」。 3.整理、收拾。如:「束裝」。《戰國策.燕策二》:「老婦不知長者之計,乃命公子束車製衣為行具。」宋.陸游〈蜀州大閱〉詩:「曉束戎衣一悵然,五年奔走遍窮邊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 束 (会意。从囗木。在木上加圈,象用绳索把木柴捆起来。本义捆绑) 同本义 束,缚也。--《说文》 束帛戋戋。--《易·贲》。子夏传五匹为束。” 束帛俪皮。--《仪礼·士冠礼》。注十端也。” 贿荀偃束锦。--《左传·襄公十九年》 入束矢于朝。--《周礼·大司寇》 自行束脩以上。--《论语》 墙有茨,不可束也。--《诗·鄘风·墙有茨》 则束载厉兵秣马矣。--《左传·僖公三十三年》 若业为吾所有,必高束焉。--清·袁枚《黄生借书说》 又如束刃(捆扎兵器); 束刍(捆成一束的干草); 束戈卷甲(捆起兵 束shù ⒈系,绑,捆~带。~手。~缚。~之高阁。 ⒉控制,加以限制约~。拘~。整~。 ⒊量词。捆儿两~柴草。三~鲜花。
Eng
- CC-CEDICT surname Shu
- CC-CEDICT to bind, bunch, bundle, classifier for bunches, bundles, beams of light etc, to control
- JMdict bundle
- JMdict bunch
- JMdict sheaf
- JMdict strut
- JMdict short vertical post
- JMdict thickness (of a book minus the cover, a sheaf of paper, etc.)
- JMdict handbreadth
- JMdict lattice
- JMdict counter for large bundles (e.g. 10 sheafs of rice, 200 sheets of calligraphy paper, 20 whistling arrows, 100 fish)
- JMdict handbreadth (unit for measuring the length of arrows)
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】書玉切【集韻】【韻會】輸玉切【正韻】式竹切,𠀤音㑛。【說文】縛也。徐曰:束薪也。【詩·周南】白茅純束。 又五疋爲束。【禮·雜記】納幣一束。 又五十矢爲束。【詩·周頌】束矢其搜。 又脯十脡曰束。【穀梁傳·隱元年】束脩之肉,不行境中。 又地名。【前漢·地理志】束州,趙地。又姓。【統譜】望出南陽,漢疏廣後,避難改爲束。 又【韻會】春遇切【周禮·註疏】詩注切,𠀤音戍。約也。【周禮·司約註】言語之約束。約音要。【史記·漢高紀】待諸侯至,定要束耳。 又叶所律切,音率。【蔡邕·筆賦】削文竹以爲管,如桼絲之纏束。形條搏以直端,染元黃以定色。从木从口,與朿別。
Thuyết Văn
縛也。 从囗木。 凡束之屬皆从束。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
糸部曰。縛、束也。是爲轉注。襍記曰。納幣一束。束五兩。兩五尋。 囗音韋、回也。詩言束薪、束楚、束蒲、皆囗木也。書玉切。三部。
【束】 (thúc ⟨thú⟩) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 囗木 (vi mộc), 束 (thúc ⟨thú⟩ (Buộc)) Phiên thiết: Thư ngọc thiết Thượng tự: 書 (thư) , Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thúc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phược (Trói) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 捒 · 朿 · 𤙨 · 捒 · 朿