拴缚

shuān fùthuyên phược

Hán Việt: thuyên phược · Pinyin: shuān fù

Tổng quan

buộc: trói/cột/hà hiếp/ức hiếp/lấn át

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.捆扎; 约束。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.綑束。《水滸傳》第六一回:「討了十輛太平車子,喚了十個車夫,四五十拽車頭口,把行李裝上車子,行貨拴縛完備。」《三國演義》第一三回:「楊奉曰:『可解馬韁繩接連,拴縛帝腰,放下船去。』」 2.用話欺壓人。《醒世姻緣傳》第七九回:「我合他有甚麼皮纏紙裹的帳麼?你開口只拴縛著人。」

Cấu tạo: 拴 (thuyên) + 縛 (phược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buộc: trói/cột/hà hiếp/ức hiếp/lấn át

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.捆扎; 约束。

Từ liên quan

Gần nghĩa

拴住 · 拴牢 · 拴紧 · 拴縛 · 拴馬 · 縛尼 · 縛底 · 縛緶