拶子

zǎn zitạt tử

Hán Việt: tạt tử · Pinyin: zǎn zi

Tổng quan

cái kẹp ngón tay; dụng cụ kẹp ngón tay (dùng trong hình phạt thời xưa.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即拶指。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時一種用來夾手指的刑具。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「下腦箍,使拶子。」《老殘遊記》第一五回:「一跑得來,就把那魏老兒上了一夾棍,賈魏氏上了一拶子。」也作「指枷」、「撒子」、「撒子角」。

Cấu tạo: 拶 (tạt) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh dùng để ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ) cái kẹp ngón tay; dụng cụ kẹp ngón tay (dùng trong hình phạt thời xưa.)。舊時夾手指的刑具。
  • Tần suất từ thanh dùng để ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ); cái kẹp ngón tay; dụng cụ kẹp ngón tay (dùng trong hình phạt thời xưa.); dụng cụ kẹp ngón tay
  • Biên soạn sticks for crushing fingers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時一種用來夾手指的刑具。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「下腦箍,使拶子。」《老殘遊記》第一五回:「一跑得來,就把那魏老兒上了一夾棍,賈魏氏上了一拶子。」也作「指枷」、「撒子」、「撒子角」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即拶指。

Eng

  • Cihui sticks used for squeezing the fingers (old form of torture)
  • Tần suất từ n. sticks for crushing fingers

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿