拶

zátạtNôm tát

Hán Việt: tạt · Pinyin: zá · Nôm: tát

Tổng quan

Bức bách (đè ép)

拶刑 · 拶子 · 拶指 · 拶榨 · 拶透禪關 · 一拶 · 挨拶 · 逼拶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzá
Hán Việttạt
Âm Nômtát
Quảng Đônggaap6
Nhật BảnSEMARU
Hàn Quốc찰
Chú âmㄗㄚˉ
Hán ngữ Trung cổcat
Phản thiết子末切
Thanh mẫu精
Vận末
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bức bách (đè ép). Tạt chỉ [拶指] một thứ hình ác kẹp ngón tay người để tra khảo

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tán tán (bóp mạnh), tán ra [Eng: to crush with finger]
  • Giản Dị Hán Nôm tạt tạt vào (bạt vào) [Eng: to drop in/into]
  • Giản Dị Hán Nôm tát tát nước [Eng: to bail out water]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 擠壓、逼迫。唐.韓愈〈辛卯年雪〉詩:「崩騰相排拶,龍鳳交橫飛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拶 za 逼; 挤压 拶 zhan 施拶刑,使劲压或挤 好生与我拶起来!--《金瓶梅》 又如拶鞫(用拶刑逼讯) 拶指 就用严刑拷他,讨拶来拨指。--《二刻拍案惊奇》 拶子 拶zā ⒈逼迫,压紧排~。 拶zǎn ⒈压紧。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to force; to coerce
  • CC-CEDICT to press or squeeze hard

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】𡛷末切【集韻】【韻會】子末切,𠀤音䰖。逼也。相排迫也。【韓愈·雪詩】漰騰相排拶,龍鳳交橫飛。【正字通】本作𢭓。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㭮 · 䆘 · 𢹵 · 𥔨 · 拃 · 桚