拶指

zǎn zhǐ tạt chỉ

Hán Việt: tạt chỉ · Pinyin: zǎn zhǐ

Tổng quan

ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ) ẹp các đầu ngón tay ngón chân, một hình phạt thời xưa. tạt chỉ tạt chỉ ☆Kẹp các đầu ngón tay ngón chân, một hình phạt thời xưa.

Cấu tạo: (tạt) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ) ẹp các đầu ngón tay ngón chân, một hình phạt thời xưa. tạt chỉ tạt chỉ ☆Kẹp các đầu ngón tay ngón chân, một hình phạt thời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊日一種酷刑。用小木條夾犯人的手指,使痛而招供。《初刻拍案驚奇》卷一九:「把申春嚴刑拷打,藺氏亦加拶指,都抵賴不得,一一招了。」《二刻拍案驚奇》卷一二:「就用嚴刑拷他,討拶來拶指。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时夹手指的刑具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时夹手指的刑具。

Eng

  • CC-CEDICT to squeeze the fingers (old form of torture)
  • Cihui to squeeze the fingers (old form of torture)