拶指
tạt chỉ
Hán Việt: tạt chỉ · Pinyin: zǎn zhǐ
Tổng quan
kẹp đầu ngón tay (một hình phạt thời xưa)
1.旧时夹手指的刑具。
舊日一種酷刑。用小木條夾犯人的手指,使痛而招供。《初刻拍案驚奇》卷一九:「把申春嚴刑拷打,藺氏亦加拶指,都抵賴不得,一一招了。」《二刻拍案驚奇》卷一二:「就用嚴刑拷他,討拶來拶指。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn /n. crush fingers between sticks (as torture)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊日一種酷刑。用小木條夾犯人的手指,使痛而招供。《初刻拍案驚奇》卷一九:「把申春嚴刑拷打,藺氏亦加拶指,都抵賴不得,一一招了。」《二刻拍案驚奇》卷一二:「就用嚴刑拷他,討拶來拶指。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时夹手指的刑具。
Eng
- Cihui to squeeze the fingers (old form of torture)
other
- Nguồn khác Kẹp các đầu ngón tay ngón chân, một hình phạt thời xưa