拷焦

khảo tiêu

Hán Việt: khảo tiêu

Tổng quan

sự thiêu sém, sự cháy sém, (từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp), thiêu, đốt, làm cháy sém, (quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng, bị cháy sém, (từ lóng) mở hết tốc lực (ô tô...)

Cấu tạo: (khảo) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thiêu sém, sự cháy sém, (từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp), thiêu, đốt, làm cháy sém, (quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng, bị cháy sém, (từ lóng) mở hết tốc lực (ô…