拷焦
khảo tiêu
Hán Việt: khảo tiêu
Tổng quan
sự thiêu sém, sự cháy sém, (từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp), thiêu, đốt, làm cháy sém, (quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghi
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 làm cháy
Mainland
- Kaggle Zh-Vi scorch