kǎo khảo

Hán Việt: khảo · Pinyin: kǎo

Tổng quan

đánh đánh đập thẩm vấn dưới sự tra tấn (tin học) sao chép (viết tắt của 拷貝 拷贝[kao3 bei4])

拷打 · 拷掠 · 拷查 · 拷焦 · 拷紗 · 拷綢 · 拷纱 · 拷绸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎo
Hán Việtkhảo
Quảng Đônghaau1
Mân Namkho2
Nhật BảnUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkhaux
Phản thiết苦浩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh tra khảo.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 刑訊、用刑具逼打。如:「拷問」、「嚴刑拷打」。《魏書.卷一一一.刑罰志》:「枷本掌囚,非拷訊所用。」《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「原來大明律一款,捕盜不許私刑吊拷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拷〈动〉 (形声。从手,考声。本义打;拷打) 同本义 不听非法拷人。--《魏书·刑罚志》 又如拷较(拷问刑讯);拷讯(拷打审问);拷究(拷打审问);拷掠(拷打逼供);拷勘(拷问) 拷kǎo ⒈打~问。 ⒉拷绸,一种涂上薯莨汁液的丝织品,简称"拷"香云~。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT to beat|to flog|to examine under torture|(computing) to copy (abbr. for 拷貝|拷贝[kao3 bei4])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】苦老切【集韻】苦浩切,𠀤音考。掠也,打也。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư