拷邊

kǎo biān khảo biên

Hán Việt: khảo biên · Pinyin: kǎo biān

Tổng quan

sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi, tiếng sáo, tiếng tiêu; tiếng kèn túi; tiếng gió vi vu; tiếng gió vi vu; tiếng chim hót, sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng kem... trang trí trên mặt bánh), ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn, trong như tiếng sáo, lanh lảnh, thời thanh bình (khắp nơi vang tiếng sáo), sói réo lên; nóng sôi sùng sục

Cấu tạo: (khảo) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi, tiếng sáo, tiếng tiêu; tiếng kèn túi; tiếng gió vi vu; tiếng gió vi vu; tiếng chim hót, sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng kem... trang trí trên mặt bánh), ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn, trong như tiế…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。指用包缝机将织物裁剪过的边缘部分缝纫起来,不使松散。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。指用包缝机将织物裁剪过的边缘部分缝纫起来,不使松散。

Eng

  • Cihui 拷邊 ǎobiān v.o. hem (a skirt/dress); lock-stitch a hem