拷問

kǎo wèn khảo vấn

Hán Việt: khảo vấn · Pinyin: kǎo wèn

Tổng quan

thẩm vấn bằng tra tấn khảo tra; khảo vấn; đánh đập tra hỏi。拷打審問。

Cấu tạo: (khảo) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẩm vấn bằng tra tấn khảo tra; khảo vấn; đánh đập tra hỏi。拷打審問。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用刑審問。《大宋宣和遺事.亨集》:「令有司拷問,箠掠亂下,又加炮烙,詢問此人為誰。」《紅樓夢》第八○回:「薛蟠道:『香菱如今是天天跟著你,他自然知道,先拷問他就知道了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拷打审问。

Eng

  • CC-CEDICT to question via torture
  • Cihui to question via torture

ja

  • JMdict torture