拼圖
bính đồ
Hán Việt: bính đồ · Pinyin: pīn tú
Tổng quan
trò chơi ghép hình | chơi trò ghép hình
Nghĩa
Việt
- Cihui trò chơi ghép hình | chơi trò ghép hình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種遊戲。其方法是把一張完整的圖案,切割成數塊不規則的形狀,再把這些零散的圖塊,拼湊出原圖案。如:「拼圖是一項很好的益智遊戲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;拼合图形,特指把零散无序的图形拼合成完整的图形,是一种智力游戏;拼合图形的玩具或教具:给孩子买了一幅~。
Eng
- CC-CEDICT jigsaw puzzle|to do a jigsaw puzzle
- Cihui jigsaw puzzle; to do a jigsaw puzzle