拼婚

pīn hūn bính hôn

Hán Việt: bính hôn · Pinyin: pīn hūn

Tổng quan

tiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v.

Cấu tạo: (bính) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v.

Eng

  • CC-CEDICT to save money on wedding expenses by getting together with another couple (or couples) in arranging restaurant reservations, wedding photo shoots etc
  • Cihui to save money on wedding expenses by getting together with another couple (or couples) in arranging restaurant reservations, wedding photo shoots etc