拼客

pīn kè bính khách

Hán Việt: bính khách · Pinyin: pīn kè

Tổng quan

người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)

Cấu tạo: (bính) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指与他人合在一起做某事或参与某项活动以分摊成本、共享优惠的人。

Eng

  • CC-CEDICT person who joins with others to reduce costs (carpooling, group buying, sharing an apartment etc)
  • Cihui person who joins with others to reduce costs (carpooling, group buying, sharing an apartment etc)