拽扎

zhuāi zhā duệ trát

Hán Việt: duệ trát · Pinyin: zhuāi zhā

Tổng quan

Cấu tạo: (duệ) + (trát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.收拾。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「扯條單被,包裹得停當,拽扎得爽利,出門,拽上了門就走。」《水滸傳》第五回:「魯智深把直裰脫了,拽扎起下面衣服。」 2.繃緊。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「他拽扎起面皮來:『查得誰的言語你將來。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捆扎;结扎; 绷紧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.捆扎;结扎。 2.绷紧。