拾取
thập thủ
Hán Việt: thập thủ · Pinyin: shí qǔ
Tổng quan
nhặt; mót; lượm lặt. nhặt vỏ sò trên bờ biển. 詩、謎拾取 lượm lặt bài thơ, câu đố
拾:在海滩上~贝壳。
撿獲、拾得。《紅樓夢》第六四回:「賈璉送目與二姐,令其拾取,這尤二姐只是不理。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 在海岸上拾取貝殼。 詩、謎拾取
- Tần suất từ nhặt lên , thu thập; nhặt; mót; lượm lặt. nhặt vỏ sò trên bờ biển. 詩、謎拾取 lượm lặt bài thơ, câu đố; mót; lượm lặt
- Biên soạn 拾取 híqǔ v. pick up; collect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撿獲、拾得。《紅樓夢》第六四回:「賈璉送目與二姐,令其拾取,這尤二姐只是不理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拾:在海滩上~贝壳。
Eng
- Cihui to pick up; to collect
- Tần suất từ 拾取 híqǔ v. pick up; collect
Đức
- Handedict auflesen, sammeln