拾掇
thập xuyết
Hán Việt: thập xuyết · Pinyin: shí duo
Tổng quan
dọn dẹp | sắp xếp | nhặt lên | sửa chữa 1. dọn dẹp; sắp xếp gọn gàng; thu xếp。整理;歸攏。 屋裡拾掇得整整齊齊的。 trong phòng dọn dẹp ngăn nắp. 2. sửa; sửa chữa。修理。 拾掇鐘錶。 sửa đồng hồ. 3. trừng trị。懲治。
Nghĩa
Việt
- Cihui dọn dẹp | sắp xếp | nhặt lên | sửa chữa 1. dọn dẹp; sắp xếp gọn gàng; thu xếp。整理;歸攏。 屋裡拾掇得整整齊齊的。 trong phòng dọn dẹp ngăn nắp. 2. sửa; sửa chữa。修理。 拾掇鐘錶。 sửa đồng hồ. 3. trừng trị。懲治。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.採拾、拾取。南朝梁.劉勰《文心雕龍.事類》:「故魏武稱張子之文為拙,然學問膚淺,所見不博,專拾掇崔杜小文,所作不可悉難,難便不知所出,斯則寡聞之病也。」宋.王令〈原蝗〉詩:「寒禽冬饑啄地食,拾掇穀種無餘遺。」 2.收拾、整理。《金瓶梅》第二三回:「你別要管他,丟著罷,亦發等他來拾掇。」《官話指南.卷一.應對須知》:「我本要到府上請安去,就因為昨天晚上纔到的,行李各件還沒拾掇好了。」 3.修理、整治。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「去年十月裡,西城恆順當鋪請他去封貨,他封了一個銅表,四兩銀子,當鋪就賣給他了。趕他拿回家去一細瞧,敢陳是個金表,後來他拾掇…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拾取拾掇谷种无余遗; 整理;修理拾掇房间|这些破农具拾掇一下还能用; 整治;惩罚我派人去好好拾掇拾掇他。
- Tân Hoa Tự Điển ①拾取拾掇谷种无余遗。②整理;修理拾掇房间|这些破农具拾掇一下还能用。③整治;惩罚我派人去好好拾掇拾掇他。
Eng
- CC-CEDICT to clear up|to tidy up|to pick up|to repair
- Cihui to clear up; to tidy up; to pick up; to repair