拾物

shí wù thập vật

Hán Việt: thập vật · Pinyin: shí wù

Tổng quan

đồ nhặt được (tức là tài sản thất lạc)

Cấu tạo: (thập) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ nhặt được (tức là tài sản thất lạc)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拾到的别人遗失的东西:~招领处。

Eng

  • CC-CEDICT picked up items (i.e. lost property)
  • Cihui picked up items (i.e. lost property)