拾芥
thập giới
Hán Việt: thập giới · Pinyin: shí jiè
Tổng quan
nhặt rau xà lách | tượng trưng cho việc dễ làm | dễ như ăn bánh
Nghĩa
Việt
- Cihui nhặt rau xà lách | tượng trưng cho việc dễ làm | dễ như ăn bánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 芥,地芥,地上小草。拾芥語本《漢書.卷七五.夏侯勝傳》:「士病不明經術,經術苟明,其取青紫,如俛拾地芥。」比喻容易取得。唐.柳宗元〈為裴中丞伐黃賊轉牒〉:「事同拾芥,力易摧枯。」元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「小生託夫人餘蔭,憑著胸中之才,視官如拾芥耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芥小草。捡拾地上的小草。比喻取之极易以此取科第,如拾芥耳。
Eng
- CC-CEDICT to pick up cress|fig. sth easy to do|a piece of cake
- Cihui to pick up cress; fig. sth easy to do; a piece of cake