拾荒

shí huāng thập hoang

Hán Việt: thập hoang · Pinyin: shí huāng

Tổng quan

lượm lặt | thu gom phế liệu | kiếm sống khó khăn

Cấu tạo: (thập) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lượm lặt | thu gom phế liệu | kiếm sống khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拾取薪柴、穀物或他人扔掉的廢棄物。如:「經濟不景氣,許多人找不到工作,只好拾荒度日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拾取别人扔掉的废品等物。亦用以指拣取史料之类。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拾取别人扔掉的废品等物。亦用以指拣取史料之类。

Eng

  • CC-CEDICT to glean|to collect scraps|to eke out a meager living
  • Cihui to glean; to collect scraps; to eke out a meager living