拾螢

shí yíng thập huỳnh

Hán Việt: thập huỳnh · Pinyin: shí yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (huỳnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋车胤少时家贫,点不起灯,夏天夜里捉了许多萤火虫,放在囊里,利用萤光读书。见《晋书.车胤传》◇以"拾萤"喻勤学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋车胤少时家贫,点不起灯,夏天夜里捉了许多萤火虫,放在囊里,利用萤光读书。见《晋书.车胤传》◇以"拾萤"喻勤学。