螢
huỳnh
Hán Việt: huỳnh · Pinyin: yíng
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yíng |
|---|---|
| Hán Việt | huỳnh |
| Quảng Đông | jing4 |
| Mân Nam | hîng |
| Nhật Bản | HOTARU |
| Hàn Quốc | 형 |
| Chú âm | ㄧㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghueng |
| Baxter-Sagart | m-qʷˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-qʷˤeŋ |
| Phản thiết | 戸扃切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con đom đóm. Nguyễn Du [阮攸] : {Huỳnh hỏa nan hôi cẩm tú trường} [螢火難灰錦繡腸] (Điệp tử thư trung [蝶死書中]) Lửa đom đóm khó đốt cháy tấm lòng gấm vóc.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huỳnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「螢火蟲」條。
Eng
- CC-CEDICT firefly|glow-worm
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】戸扃切【韻會】互扃切,𠀤音熒。火蟲名。【禮·月令】腐草爲螢。【爾雅·釋蟲】螢火卽炤。【註】夜飛,腹下有火。【古今注】螢,一名耀夜,一名景天,一名熠燿,一名丹良,一名燐,一名丹鳥,一名夜光,一名宵燭。【埤雅】螢無胃而育。【晉書·車𦙍傳】家貧不常得油,夏日則練囊盛數十螢火以照書。 又【集韻】【正韻】𠀤于平切,音榮。義同。或作𧓌。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧓌 · 萤 · 蛍 · 萤 · 蛍 · 萤