拾零

shí líng thập linh

Hán Việt: thập linh · Pinyin: shí líng

Tổng quan

nhặt nhạnh thu gom | thu thập vật liệu phế thải | chuyện vặt | vụn vặt (dùng như chuyện phiếm) nhặt nhạnh; góp nhặt。指把某方面的零碎的材料收集起來(多用於標題)。

Cấu tạo: (thập) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhặt nhạnh thu gom | thu thập vật liệu phế thải | chuyện vặt | vụn vặt (dùng như chuyện phiếm) nhặt nhạnh; góp nhặt。指把某方面的零碎的材料收集起來(多用於標題)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將零星瑣碎的材料綴集起來,多用於文字標題。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收集某方面的零星材料。多用于文章标题。

Eng

  • CC-CEDICT to pick up bits|to collect scrap material|tidbits|gleanings (used as gossip)
  • Cihui to pick up bits; to collect scrap material; tidbits; gleanings (used as gossip)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

琐闻 · 鳞爪