拾零

shí língthập linh

Hán Việt: thập linh · Pinyin: shí líng

Tổng quan

nhặt nhạnh; góp nhặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

收集某方面的零星材料。多用于文章标题。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將零星瑣碎的材料綴集起來,多用於文字標題。

Cấu tạo: 拾 (thập) + 零 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu thập vật liệu phế thải
  • Cihui chuyện vặt
  • Cihui vụn vặt (dùng như chuyện phiếm) nhặt nhạnh; góp nhặt。指把某方面的零碎的材料收集起來(多用於標題)。
  • Tần suất từ (sân khấu) ánh sáng bên, đèn bên (từ hai bên cánh gà trên sân khấu), thí dụ phụ; sự minh hoạ phụ, (hàng hải) đèn hiệu (đèn đỏ ở bên trái hay đèn xanh ở bên phải tàu, để báo hiệu lúc đi đêm); nhặt nhạnh thu gom , thu thập vật liệu phế thải , chuyện vặt , vụn vặt (dùng như chuyện phiếm); nhặt nhạnh; góp nhặt; góp nhặt
  • Biên soạn 拾零 shílíng v.o. collect bric-a-brac ◆n. 1. collection of literary tidbits 2. news sidelights

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將零星瑣碎的材料綴集起來,多用於文字標題。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收集某方面的零星材料。多用于文章标题。
  • Kaggle Zh-Vi sidelight

Eng

  • Cihui to pick up bits; to collect scrap material; tidbits; gleanings (used as gossip)
  • Tần suất từ 拾零 shílíng v.o. collect bric-a-brac ◆n. 1. collection of literary tidbits 2. news sidelights

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

琐闻 · 鳞爪