拿下

ná xià nã hạ

Hán Việt: nã hạ · Pinyin: ná xià

Tổng quan

bắt giữ | chụp được | chiếm được | thắng (một ván, một trò chơi, v.v.)

Cấu tạo: (nã) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt giữ | chụp được | chiếm được | thắng (một ván, một trò chơi, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將東西從高處取下。如:「他踮起腳跟,拿下那本放在書櫃最上層的雜誌。」 2.比賽時獲得某一分數,名次或頭銜。如:「這次運動會他一口氣拿下了三個冠軍,真是英雄出少年。」 3.古時捉捕人的用語。如:「來人啊!把那個人犯給我拿下。」

Eng

  • CC-CEDICT to arrest|to capture|to seize|to win (a set, a game etc)
  • Cihui to arrest; to capture; to seize; to win (a set, a game etc)