拿事

ná shì nã sự

Hán Việt: nã sự · Pinyin: ná shì

Tổng quan

chăm lo; trông nom; cầm chịch。負責主持事務。 偏巧父母都出門了,家里連個拿事的人也沒有。 đúng lúc bố mẹ đi vắng, trong nhà chẳng có ai chăm lo cả.

Cấu tạo: (nã) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm lo; trông nom; cầm chịch。負責主持事務。 偏巧父母都出門了,家里連個拿事的人也沒有。 đúng lúc bố mẹ đi vắng, trong nhà chẳng có ai chăm lo cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 負責主持或決策事務。如:「主管不在,公司裡連一個拿事的人也沒有。」也作「拿權」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);负责主持事务:偏巧父母都出门了,家里连个~的人也没有。

Eng

  • Cihui 拿事 áshì v.o. <coll.> wield authority