拿人
nã nhân
Hán Việt: nã nhân · Pinyin: ná rén
Tổng quan
gây khó xử | gây khó khăn | tạo ảnh hưởng | hấp dẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui gây khó xử | gây khó khăn | tạo ảnh hưởng | hấp dẫn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拘捕人犯。《儒林外史》第四一回:「如今縣裡據著江都縣緝捕的文書在這裡拿人,說他是宋鹽商家逃出來的一個妾。」 2.要脅人、刁難人。如:「那個傢伙常藉故拿人,令人討厭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抓人;捉人; 刁难人;要挟人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.抓人;捉人。 2.刁难人;要挟人。
Eng
- CC-CEDICT making things awkward|to cause difficulties|to exert influence|to attract
- Cihui making things awkward; to cause difficulties; to exert influence; to attract