拿住

nã trụ

Hán Việt: nã trụ

Tổng quan

Cầm lấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.捉住。如:「快把那扒手拿住,別讓他跑了。」 2.管束。如:「做父母的要設法拿住孩子,不能放任他們流連網咖。」

Cấu tạo: 拿 (nã) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Cầm lấy
  • Biên soạn r.v. 1. seize; grasp; hold 2. have well in hand; control

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.捉住。如:「快把那扒手拿住,別讓他跑了。」 2.管束。如:「做父母的要設法拿住孩子,不能放任他們流連網咖。」

Eng

  • Cihui 拿住 ázhu* r.v. 1. seize; grasp; hold 2. have well in hand; control; ►See also názhù
  • Tần suất từ r.v. 1. seize; grasp; hold 2. have well in hand; control, , ►See also názhù

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口