拿大

ná dà nã đại

Hán Việt: nã đại · Pinyin: ná dà

Tổng quan

ra vẻ | tự cao | kiêu ngạo

Cấu tạo: (nã) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra vẻ | tự cao | kiêu ngạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擺架子。《紅樓夢》第六回:「他家的二小姐著實爽快,會待人的,倒不拿大。如今現是榮國府賈二老爺的夫人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摆架子;看不起人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.摆架子;看不起人。

Eng

  • CC-CEDICT to put on airs|self-important|high and mighty
  • Cihui to put on airs; self-important; high and mighty