拿把

ná bǎ nã bả

Hán Việt: nã bả · Pinyin: ná bǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (nã) + (bả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擺高姿態,故意刁難。《官場現形記》第五回:「為著這一點點,他就拿把,我看來也不是甚麼有良心的東西。」也作「拿喬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刁难;摆架子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刁难;摆架子。

Eng

  • Cihui 拿把 ába v. <coll.> deliberately make things difficult for others||►See also nábǎ