拿捏

ná niē nã niết

Hán Việt: nã niết · Pinyin: ná niē

Tổng quan

nắm bắt | (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn | làm dáng | tạo khó khăn

Cấu tạo: (nã) + (niết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm bắt | (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn | làm dáng | tạo khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.故意刁難。《西遊記》第四三回:「他又在海內遇著你的差人,奪了請帖,徑入水晶宮,拿捏我父子們,有『結連妖邪,搶奪人口』之罪。」 2.控制、要脅。《紅樓夢》第九二回:「咱們這樣人家固然不仗著自己做,但只到底知道些,日後纔不受人家的拿捏。」 3.衡量輕重。如:「他這個人嘻皮笑臉,一點都不知看場合拿捏分寸。」 4.扭捏、拘謹不自然的樣子。如:「別老那麼拿捏,自然點兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 要挟;刁难; 故作姿态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.要挟;刁难。 2.故作姿态。

Eng

  • CC-CEDICT (lit. and fig.) to grasp; to control|(dialect) affecting shyness; coy|(dialect) to deliberately create difficulties; to threaten
  • Cihui (lit. and fig.) to grasp; to control; (dialect) affecting shyness; coy; (dialect) to deliberately create difficulties; to threaten