拿獲
nã hoạch
Hán Việt: nã hoạch · Pinyin: ná huò
Tổng quan
bắt giữ | bắt bắt giữ; bắt được; tóm được (kẻ phạm tội)。捉住(犯罪的人)。
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt giữ | bắt bắt giữ; bắt được; tóm được (kẻ phạm tội)。捉住(犯罪的人)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緝拿、捕獲。《福惠全書.卷一八.刑名部.賊盜下》:「強盜在本地拿獲,其妻不必拘禁。」《儒林外史》第四三回:「務須刻期拿獲解院,以憑題奏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捉住(犯罪的人):将犯罪嫌疑人~归案。
Eng
- CC-CEDICT to capture|to apprehend
- Cihui to capture; to apprehend