拿穩

ná wěn nã ổn

Hán Việt: nã ổn · Pinyin: ná wěn

Tổng quan

cầm chắc

Cấu tạo: (nã) + (ổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầm chắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把持穩固。如:「書很重,拿穩了別掉下來。」 2.斷定、肯定。《文明小史》第三九回:「逢之是拿穩他不敢不答應的,忙道:『既然如此,我靜候東翁吩咐便了。』」

Eng

  • Cihui 拿穩 áwěn* r.v. 1. hold steadily 2. predict with confidence