持家

chí jiā trì gia

Hán Việt: trì gia · Pinyin: chí jiā

Tổng quan

quán xuyến việc nhà | quản lý gia đình iữ gìn việc nhà. trì gia trì gia ☆Giữ gìn việc nhà.

Cấu tạo: (trì) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quán xuyến việc nhà | quản lý gia đình iữ gìn việc nhà. trì gia trì gia ☆Giữ gìn việc nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.持守家業。《三國志.卷二七.魏書.王昶傳》:「未有干名要利,欲而不厭,而能保世持家,永全福祿者也。」 2.管理家務。《紅樓夢》第六六回:「又見二姐持家勤慎,自是不消記掛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 操持家务:勤俭~。

Eng

  • CC-CEDICT to housekeep; to run one's household
  • Cihui to housekeep; to run one's household