持平

chí píng trì bình

Hán Việt: trì bình · Pinyin: chí píng

Tổng quan

giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.) | công bằng | không thiên vị iữ mực ngang bằng. Giữ sự công bằng. trì bình trì bình ☆Giữ mực ngang bằng. Giữ sự công bằng.

Cấu tạo: (trì) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.) | công bằng | không thiên vị iữ mực ngang bằng. Giữ sự công bằng. trì bình trì bình ☆Giữ mực ngang bằng. Giữ sự công bằng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公平不偏,主張公道。如:「持平之論」。《漢書.卷六○.杜周傳》:「延年論議持平,合和朝廷,皆此類也。」《明史.卷二二六.列傳.呂坤》:「臣待罪刑部三年矣,每見詔獄一下,持平者多拂上意,從重者皆當聖心。」_x000D_ 2.指某一時期數額與另一時期相同,沒有變動。如:「黃金價格持平。」_x000D_ 3.指雙方勢均力敵,保持平手局面。如:「這場棒球的冠、亞軍爭奪賽五局上半結束,雙方戰力持平,得分相同。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公正;公平:~之论;(与相对比的数量)保持相等:鲜鱼上市三百万斤,与去年~|钢窗和木制门窗的价格基本~。

Eng

  • CC-CEDICT to stay level (of exchange rate, market share etc)|fair|unbiased
  • Cihui to stay level (of exchange rate, market share etc); fair; unbiased