持更

trì canh

Hán Việt: trì canh

Tổng quan

cầm canh; trực canh。值更擊鼓以警夜。

Cấu tạo: (trì) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầm canh; trực canh。值更擊鼓以警夜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 值更擊鼓以警夜。《新唐書.卷四九.百官志四上》:「捉鋪持更者,晨夜有行人必問,不應則彈弓而嚮之,復不應則旁射,又不應則射之。晝以排門人遠望,暮夜以持更人遠聽。」《資治通鑑.卷二五一.唐紀六七.懿宗咸通九年》:「賊夜使婦人持更。」

Eng

  • Cihui 持更 hígēng v.o. <old> keep night watch by sounding a drum at intervals