持正
trì chánh
Hán Việt: trì chánh · Pinyin: chí zhèng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.主持正道,無所偏私。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「不平心持正,反欲鬥兩主,觀禍敗。」 2.操守正直。《初刻拍案驚奇》卷二○:「久欲與相公納一側室,一來為相公持正,不好妄言;二來未得其人,姑且隱忍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主持正义:~不阿;不偏不倚;持平:平心~。
Eng
- Cihui 持正 hízhèng v.o. 1. uphold justice and propriety 2. keep a balance; be impartial ◆s.v. fair and just