持法
trì pháp
Hán Việt: trì pháp · Pinyin: chí fǎ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 執法。如:「持法公正」、「持法森嚴」。《漢書.卷八九.循吏傳.黃霸》:「在民間時知百姓苦吏急也,聞霸持法平,召以為廷尉正,數決疑獄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 执行法律:~严明。
Eng
- Cihui 持法 hífǎ* v.o. enforce the law