持牢 trì lao Hán Việt: trì lao Tổng quan Cấu tạo: 持 (trì) + 牢 (lao)Hán Việttrì laoCấu tạo持 + 牢 · trì + lao nghĩa thành phần: trì + lao Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 把穩固守。《淮南子.泰族》:「故勇者可令進鬥,而不可令持牢。」《後漢書.卷七四上.袁紹劉表列傳.袁紹上》:「監軍之計,在於(將軍)持牢,而非見時知幾之變也。」