持衡

chí héng trì hành

Hán Việt: trì hành · Pinyin: chí héng

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以秤稱物。比喻公允的評量人才。唐.杜甫〈上韋左相二十韻〉:「持衡留藻鑑,聽履上星辰。」 2.衡,北斗七星之一。持衡比喻掌握國家大權。宋.林逋〈知縣李大博替〉詩:「相門如有相,他日願持衡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保持平衡:盈亏~。

Eng

  • Cihui 持衡 híhéng v. 1. observe and measure the capability of a person 2. weigh the advantages and disadvantages 3. hold the balance